Cộng thêm đồng hồ chính của Đài Thiên văn Hải quân vào thời gian chuẩn miền Đông, 10 giờ, 10 phút, chính xác.
(plus Naval Observatory Master Clock at the Tone Eastern Daylight Time, 10 hours, 10 minutes, exactly.)
Thời gian toàn cầu 14 giờ 10 phút 5 giây.
(Universal time 14 hours 10 minutes 5 seconds)
Đài Thiên văn Hải quân Hoa Kỳ, Đồng hồ chính, theo tín hiệu Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày miền Đông, 10 giờ, 10 phút, 15 giây.
(U.S. Naval Observatory, Master Clock, at the tone Eastern Daylight Time, 10 hours, 10 minutes, 15 seconds.)
Thời gian toàn cầu là 14 giờ 10 phút 20 giây.
(Universal time 14 hours 10 minutes 20 seconds)
Đài Thiên văn Hải quân Hoa Kỳ, Đồng hồ chính, vào lúc 10 giờ 10 phút 30 giây theo Giờ mùa hè miền Đông.
(U.S. Naval Observatory, Master Clock, at the Tone Eastern Daylight Time, 10 hours, 10 minutes, 30 seconds.)
Thời gian toàn cầu 14 giờ 10 phút 35 giây.
(Universal time 14 hours 10 minutes 35 seconds)
Đài Thiên văn Hải quân Hoa Kỳ, Đồng hồ chính vào lúc Tín hiệu Giờ Đông, 10 giờ, 10 phút, 45 giây.
(U.S. Naval Observatory, Master Clock at the Tone Eastern Daylight Time, 10 hours, 10 minutes, 45 seconds.)
Thời gian toàn cầu là 14 giờ 10 phút 50 giây.
(Universal time 14 hours 10 minutes 50 seconds)
Đài Thiên văn Hải quân Hoa Kỳ, Đồng hồ chính, vào tín hiệu Giờ mùa hè miền Đông, 10 giờ, 11 phút, chính xác.
(U.S. Naval Observatory, Master Clock, at the Tone Eastern Daylight Time, 10 hours, 11 minutes, exactly.)
Thời gian toàn cầu là 14 giờ 11 phút 5 giây.
(Universal time 14 hours 11 minutes 5 seconds)
Đài Thiên văn Hải quân Hoa Kỳ, Đồng hồ chính lúc này là 10 giờ, 11 phút, 15 giây theo Giờ mùa hè miền Đông.
(U.S. Naval Observatory, Master Clock at the Tone Eastern Daylight Time, 10 hours, 11 minutes, 15 seconds.)
Xin chào, đây là một bài kiểm tra dịch giọng nói tự động.
→ Hello, this is a test for automatic voice translation.
Thời gian toàn cầu là 14 giờ 11 phút 20 giây.
(Universal time 14 hours 11 minutes 20 seconds)
Đài Thiên văn Hải quân Hoa Kỳ, Đồng hồ chính, theo tín hiệu Giờ mùa hè miền Đông, 10 giờ, 11 phút, 30 giây.
(U.S. Naval Observatory, Master Clock, at the Tone Eastern Daylight Time, 10 hours, 11 minutes, 30 seconds.)
Thời gian toàn cầu 14 giờ 11 phút 35 giây.
(Universal time 14 hours 11 minutes 35 seconds)
Đài Thiên văn Hải quân Hoa Kỳ, Đồng hồ chính. Khi có tín hiệu, Giờ mùa hè miền Đông, 10 giờ, 11 phút, 45 giây.
(U.S. Naval Observatory, Master Clock. At the tone, Eastern Daylight Time, 10 hours, 11 minutes, 45 seconds.)
Thời gian toàn cầu là 14 giờ 11 phút 50 giây.
(Universal time 14 hours 11 minutes 50 seconds)
Hải quân Hoa Kỳ
(U.S. Naval)